Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 毎

6 nét

Hán Việt

Mỗi

Nghĩa

mỗi

English: every

Onyomi (âm On)
マイ
Kunyomi (âm Kun)
ごと-ごとに
Số nét
6
Bộ thủ
毋 Vô (80)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#436 / 2500

Chủ đề: Thời gian

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 毎

  • 毎朝

    まいあさ

    mỗi sáng

    N5
  • 毎月

    まいげつ; まいつき

    hằng tháng, mỗi tháng

    N5
  • 毎週

    まいしゅう

    hàng tuần

    N5
  • 毎日

    まいにち

    hàng ngày

    N5
  • 毎年

    まいねん; まいとし

    hằng năm, mỗi năm

    N5
  • 毎晩

    まいばん

    hàng tối

    N5
  • ~毎

    ~ごと

    mỗi ~, cứ mỗi ~

    N2
  • 毎~

    まい~

    mỗi ~, hàng ~

    N2

Câu ví dụ

  • 毎日まいにち、学校がっこうへ行いきます。

    Tôi đi học mỗi ngày.

  • 毎年まいとし行いきます。

    Năm nào tôi cũng đi.

  • 毎晩まいばん電話でんわするよ。

    Tối nào anh cũng sẽ gọi điện cho em.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Vô 毋

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét