Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 率

11 nét

Hán Việt

Suất, Súy, Luật, Soát

Nghĩa

tỷ lệ, dẫn dắt

English: ratio, rate, proportion, %, factor, lead, spearhead, command

Onyomi (âm On)
ソツリツシュツ
Kunyomi (âm Kun)
ひきいる
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#383 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 率

  • 率

    りつ

    tỷ lệ, tỷ suất

    N3
  • 確率

    かくりつ

    xác suất

    N2
  • 率直

    そっちょく

    thẳng thắn, bộc trực

    N2
  • 能率

    のうりつ

    năng suất, hiệu suất

    N2
  • 効率

    こうりつ

    hiệu suất, hiệu quả

    N1
  • 倍率

    ばいりつ

    độ phóng đại; tỷ lệ cạnh tranh

    N1
  • 軽率

    けいそつ

    khinh suất, cẩu thả, hấp tấp

    N1
  • 統率

    とうそつ

    chỉ huy, lãnh đạo

    N1

Câu ví dụ

  • 率直そっちょくに言いって、彼かれは間違まちがっている。

    Nói thẳng ra thì anh ta sai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Huyền 玄

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét