Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 宮

10 nét

Hán Việt

Cung

Nghĩa

cung điện, đền thờ

English: Shinto shrine, constellations, palace, princess

Onyomi (âm On)
キュウグウククウ
Kunyomi (âm Kun)
みや
Số nét
10
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#367 / 2500

Chủ đề: Tôn giáo & Truyền thống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 宮

  • お宮

    おみや

    đền thờ Thần đạo

    N1
  • 宮殿

    きゅうでん

    cung điện

    N1

Câu ví dụ

  • 宮殿きゅうでんには高たかい塔とうがある。

    Cung điện có một ngọn tháp cao.

  • 以前いぜんこの辺あたりに小ちいさなお宮みやがあった。

    Trước đây quanh đây có một ngôi đền nhỏ.

  • 宮崎みやざきは昔むかしの姿すがたとは違ちがう。

    Miyazaki không còn như xưa nữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét