Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 畜

10 nét

Hán Việt

Súc, Húc

Nghĩa

gia súc, chăn nuôi

English: livestock, domestic fowl and animals

Onyomi (âm On)
チク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1824 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 畜

  • 牧畜

    ぼくちく

    chăn nuôi gia súc

    N2
  • 家畜

    かちく

    gia súc

    N1
  • 畜産

    ちくさん

    chăn nuôi

    N1
  • 畜生

    ちくしょう

    súc sinh; đồ khốn

    N1

Câu ví dụ

  • こん畜生ちくしょうめ!

    Chết tiệt!

  • 家畜かちくはみんなまるまるしている。

    Gia súc con nào cũng béo tròn.

  • 彼かれらの畜牛うしはみなよく肥こえている。

    Gia súc của họ con nào cũng béo tốt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét