Kanji 竜
10 nét
Hán Việt
Long, Lung, Luôn
Nghĩa
rồng
English: dragon, imperial
- Onyomi (âm On)
- リュウリョウロウ
- Kunyomi (âm Kun)
- たついせ
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 立 Lập (117)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1195 / 2500
Chủ đề: Động vật
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
恐竜は大昔に絶滅した。
Khủng long đã tuyệt chủng từ thời xa xưa.
竜は空想上の生き物だ。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
竜は想像上の生物である。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
Cùng bộ Lập 立
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|