Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 羊

6 nét

Hán Việt

Dương

Nghĩa

cừu, con cừu

English: sheep

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
ひつじ
Số nét
6
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1852 / 2500

Chủ đề: Động vật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 羊

  • 羊毛

    ようもう

    lông cừu; len

    N2

Câu ví dụ

  • 羊ひつじは羊毛ようもうを与あたえてくれる。

    Cừu cho chúng ta lông.

  • 羊ひつじは草くさを食たべる。

    Cừu ăn cỏ.

  • 彼かれは羊ひつじの毛けを刈かった。

    Anh ấy đã xén lông cừu.

Cùng bộ Dương 羊

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét