Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 猟

11 nét

Hán Việt

Liệp

Nghĩa

săn bắn, đi săn

English: game-hunting, shooting, game, bag

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
かりかる
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1851 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 猟師りょうしは熊くまを撃うった。

    Người thợ săn đã bắn một con gấu.

  • 象ぞうは猟師りょうしに殺ころされた。

    Con voi đã bị thợ săn giết chết.

  • 猟犬りょうけんが森もりのほうにいった。

    Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.

Cùng bộ Khuyển 犬