Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 臭

9 nét

Hán Việt

Xú, Khứu

Nghĩa

hôi, mùi hôi, đáng ngờ

English: stinking, ill-smelling, suspicious looking, odor, savor, fragrance, be fragrant, stink, glow, be bright

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
くさい-くさいにおうにおい
Số nét
9
Bộ thủ
自 Tự (132)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1760 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 臭

  • 臭い

    くさい

    hôi; có mùi

    N3
  • 面倒臭い

    めんどうくさい

    phiền phức; lười; ngại làm

    N2
  • 生臭い

    なまぐさい

    tanh (mùi cá, máu)

    N1

Câu ví dụ

  • あいつが臭くさい。

    Thằng đó đáng ngờ lắm.

  • お前まえの息いき、臭におうぞ。

    Hơi thở của mày hôi đấy.

  • この辺あたり臭におうんだけど。

    Quanh đây có mùi gì hôi hôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tự 自

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét