Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 綾

14 nét

Hán Việt

Lăng

Nghĩa

vải hoa văn, vải chéo

English: design, figured cloth, twill

Onyomi (âm On)
リン
Kunyomi (âm Kun)
あや
Số nét
14
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1759 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • それは言葉ことばの綾あやにすぎない。

    Đó chỉ là cách nói hoa mỹ thôi.

  • おい、綾子あやこ、声こえを大おおきくしてください。

    Này, Ayako, nói to lên đi.

  • とても元気げんきよ!ねえ、ローラ、こちら友達ともだちの綾子あやこ。

    Mình khỏe lắm! À này Laura, đây là Ayako, bạn mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét