Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 悦

10 nét

Hán Việt

Duyệt, Dột

Nghĩa

vui sướng, hân hoan

English: ecstasy, joy, rapture

Onyomi (âm On)
エツ
Kunyomi (âm Kun)
よろこぶよろこばす
Số nét
10
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1762 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • お褒ほめの言葉ことばを頂いただき、恐悦きょうえつ至極しごくに存ぞんじます。

    Được ngài khen ngợi, tôi lấy làm vinh hạnh vô cùng.

  • 彼かれは私わたしの失敗しっぱいにご満悦まんえつの体からだでそこに座すわっていた。

    Anh ta ngồi đó, ra chiều rất hả hê trước thất bại của tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét