Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 距

12 nét

Hán Việt

Cự

Nghĩa

khoảng cách, cựa

English: long-distance, spur, fetlock

Onyomi (âm On)
キョ
Kunyomi (âm Kun)
へだたるけづめ
Số nét
12
Bộ thủ
足 Túc (157)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1191 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • どのくらいの距離きょりですか。

    Nó cách bao xa?

  • 空港くうこうまでどれくらい距離きょりがありますか。

    Đến sân bay xa bao nhiêu?

  • 科学かがく者しゃは惑星わくせい間かんの距離きょりを容易よういに計算けいさんできる。

    Các nhà khoa học có thể dễ dàng tính toán khoảng cách giữa các hành tinh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét