Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 較

13 nét

Hán Việt

Giác, Giếu, Giảo

Nghĩa

so sánh

English: contrast, compare

Onyomi (âm On)
カクコウ
Kunyomi (âm Kun)
くらべる
Số nét
13
Bộ thủ
車 Xa (159)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1172 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 較

  • 比較

    ひかく

    sự so sánh

    N3
  • 比較的

    ひかくてき

    tương đối, khá

    N2

Câu ví dụ

  • 君きみの答こたえを先生せんせいのと比較ひかくせよ。

    Hãy so sánh câu trả lời của em với của thầy.

  • 我々われわれは彼かれの作品さくひんと彼女かのじょの作品さくひんを較くらべた。

    Chúng tôi đã so sánh tác phẩm của anh ấy và cô ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét