Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 偽

11 nét

Hán Việt

Ngụy

Nghĩa

giả, giả dối

English: falsehood, lie, deceive, pretend, counterfeit, forgery

Onyomi (âm On)
ギカ
Kunyomi (âm Kun)
いつわるにせいつわり
Số nét
11
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1171 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 偽

  • 偽造

    ぎぞう

    sự giả mạo, làm giả

    N1

Câu ví dụ

  • その文書ぶんしょは本物ほんものでも偽造ぎぞうされたものでもない。

    Tài liệu đó không phải bản thật mà cũng chẳng phải bị làm giả.

  • それは偽物にせものです。

    Đó là đồ giả.

  • これは偽物にせものですか?

    Cái này là đồ giả à?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét