Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 郎

9 nét

Hán Việt

Lang, Lảng, Loang, Loen, Loẻn, Sang

Nghĩa

chàng trai, con trai

English: son, counter for sons

Onyomi (âm On)
ロウリョウ
Kunyomi (âm Kun)
おとこ
Số nét
9
Bộ thủ
邑 Ấp (163)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#569 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 太郎たろう、ご飯はんですよ。

    Taro ơi, cơm tối xong rồi đấy!

  • 僕ぼくの名なは弥太郎やたろうです。

    Tên tôi là Yatarou

  • お前まえってひでえ野郎やろうだ。

    Mày đúng là thằng tồi tệ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét