Bộ Ấp
7 nét
Nghĩa
ấp
- Tên tiếng Nhật
- むら
- Hán Việt
- Ấp
- Số nét
- 7 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 163
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 3 nét
阝 · おおざと
Bên phải (旁)
Kanji có chứa bộ này
Gồm 15 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
22 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 鄒Trâu
- 邨Thôn
- 邯Hàm
- 邱Khâu
- 邵Thiệu
- 郛Phu
- 郢Dĩnh
- 郤Khích
- 鄂Ngạc
- 鄙Bỉ
- 鄲Đan
- 鄰Lân