Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 郊

9 nét

Hán Việt

Giao

Nghĩa

ngoại ô, ngoại thành

English: outskirts, suburbs, rural area

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
邑 Ấp (163)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1304 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 郊

  • 郊外

    こうがい

    ngoại ô

    N4
  • 近郊

    きんこう

    vùng ngoại ô

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしの家いえはその町まちの郊外こうがいにあります。

    Nhà tôi ở ngoại ô thị trấn đó.

  • 彼かれは東京とうきょう近郊きんこうに住すんでいる。

    Anh ấy sống ở vùng ven Tokyo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét