Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 都

11 nét

Hán Việt

Đô

Nghĩa

thủ đô, đô thị, tất cả

English: metropolis, capital, all, everything

Onyomi (âm On)
トツ
Kunyomi (âm Kun)
みやこ
Số nét
11
Bộ thủ
邑 Ấp (163)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#123 / 2500

Chủ đề: Địa lý & Địa danh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 都

  • 都

    と

    đô (thủ đô Tokyo)

    N4
  • 都合

    つごう

    hoàn cảnh, sự thuận tiện

    N4
  • 都

    みやこ

    kinh đô, thủ đô

    N3
  • 首都

    しゅと

    thủ đô

    N3
  • 都会

    とかい

    thành phố, đô thị

    N3
  • 都市

    とし

    đô thị, thành phố

    N3
  • 都心

    としん

    trung tâm thành phố

    N2

Câu ví dụ

  • 北京ぺきんは中国ちゅうごくの首都しゅとだ。

    Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét