Kanji 鞭
18 nét
Hán Việt
Tiên
Nghĩa
roi, quất roi
English: whip, rod, counter for whippings
- Onyomi (âm On)
- ベンヘン
- Kunyomi (âm Kun)
- むちむちうつ
- Số nét
- 18
- Bộ thủ
- 革 Cách (177)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Câu ví dụ
鞭を惜しむと子供は駄目になる。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
シンガポールでは、刑罰の一つに鞭打ちがある。
Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
細縄で鞭を作った。
Họ đã làm roi bằng dây thừng nhỏ.