Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 溢

13 nét

Hán Việt

Dật

Nghĩa

tràn đầy, tràn ra

English: overflow, inundate, spill

Onyomi (âm On)
イツ
Kunyomi (âm Kun)
こぼれるあふれるみちる
Số nét
13
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2405 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 彼かれは活力かつりょくに満みち溢あふれている。

    Anh ấy tràn đầy sức sống.

  • 通とおりは活気かっきに溢あふれている。

    Đường phố tràn ngập sức sống.

  • 彼かれは希望きぼうに満みち溢あふれていた。

    Anh ấy đã tràn trề hy vọng.

Cùng bộ Thủy 水