Kanji 濁
16 nét
Hán Việt
Trọc, Trạc
Nghĩa
đục, vẩn đục, âm đục
English: voiced, uncleanness, wrong, nigori, impurity
- Onyomi (âm On)
- ダクジョク
- Kunyomi (âm Kun)
- にごるにごす
- Số nét
- 16
- Bộ thủ
- 水 Thủy (85)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1883 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Câu ví dụ
清濁あわせのむ。
Bao dung cả cái tốt lẫn cái xấu.
川は泥で濁っていた。
Nước sông đục ngầu vì bùn.
湖の水は濁っている。
Nước hồ bị đục.
Cùng bộ Thủy 水
- 決Quyết
- 法Pháp
- 治Trì
- 派Phái
- 済Tế
- 活Hoạt
- 海Hải
- 求Cầu
- 水Thủy
- 減Giảm
- 演Diễn
- 流Lưu
- 沢Trạch
- 消Tiêu
- 準Chuẩn
- 渡Độ
- 深Thâm
- 況Huống
- 港Cảng
- 注Chú
- 渉Thiệp
- 満Mãn
- 湾Loan
- 激Kích
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|