Kanji có chứa bộ này
Gồm 26 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
32 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 題 | Đề | đề, chủ đề, đầu đề | ダイ | | 18 |
| 領 | Lĩnh | lãnh thổ, chiếm hữu, thống lĩnh | リョウ | えり | 14 |
| 額 | Ngạch | trán, số tiền, khung tranh | ガク | ひたい | 18 |
| 頭 | Đầu | đầu, con (gia súc) | トウ、ズ、ト | あたま、かしら、-がしら、かぶり | 16 |
| 顔 | Nhan, Nhăn | mặt, khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 類 | Loại | loại, chủng loại | ルイ | たぐい | 18 |
| 頼 | Lại, Trái | nhờ, tin cậy | ライ | たのむ、たのもしい、たよる | 16 |
| 順 | Thuận | thứ tự, thuận | ジュン | | 12 |
| 項 | Hạng | hạng mục, điều khoản | コウ | うなじ | 12 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 傾 | Khuynh | nghiêng, khuynh hướng | ケイ | かたむく、かたむける、かたぶく、かたげる | 13 |
| 預 | Dự | gửi, ký gửi, giao phó | ヨ | あずける、あずかる | 13 |
| 顧 | Cố | nhìn lại, xem xét, khách quen | コ | かえりみる | 21 |
| 瀬 | Lại | ghềnh, chỗ nước nông | ライ | せ | 19 |
| 頑 | Ngoan | bướng bỉnh, ngoan cố | ガン | かたくな | 13 |
| 須 | Tu | cần thiết, nhất thiết | ス、シュ | すべからく、すべし、ひげ、まつ | 12 |
| 頂 | Đính | đỉnh, đỉnh đầu, nhận (khiêm nhường) | チョウ | いただく、いただき | 11 |
| 顕 | Hiển | hiển hiện, rõ ràng | ケン | あきらか、あらわれる | 18 |
| 頻 | Tần | thường xuyên, liên tục | ヒン | しきりに | 17 |
| 嶺 | Lĩnh | đỉnh núi, đèo, dãy núi | レイ、リョウ | みね | 17 |
| 頃 | Khoảnh, Khuynh, Khuể | khoảng, lúc, chừng | ケイ、キョウ | ころ、ごろ、しばらく | 11 |
| 煩 | Phiền | phiền, lo lắng, phiền não | ハン、ボン | わずらう、わずらわす、うるさがる、うるさい | 13 |
| 頒 | Ban, Phân | phân phát, ban bố | ハン | わかつ、わける | 13 |
| 瀕 | Tần | bờ, sát bờ, cận kề | ヒン | ほとり | 20 |
| 頁 | Hiệt | trang (sách) | ケツ | ぺえじ、おおがい、かしら | 9 |
| 頌 | Tụng | ca tụng, bài tụng | ショウ、ジュ、ヨウ | かたち、たたえる、ほめる | 13 |
| 頓 | Đốn | đột ngột, ngay lập tức, sắp xếp | トン、トツ | にわかに、とんと、つまずく、とみに | 13 |
| 碩 | Thạc | to lớn, thạc (học vấn cao) | セキ | おおきい | 14 |
| 頗 | Pha, Phả | thiên lệch, rất, khá | ハ | すこぶる、かたよる | 14 |
| 頰 | Giáp | má | キョウ | ほお、ほほ | 16 |
| 顎 | Ngạc | hàm, cằm | ガク | あご、あぎと | 18 |
| 顚 | Điên, Đen | đỉnh, chóp, đảo lộn | テン | いただき、たおれる | 19 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 頚Cảnh
- 頬Giáp
- 顛Điên
- 頏Hàng
- 頡Hiệt
- 頤Di
- 頷Hạm
- 頸Cảnh
- 頽Đồi
- 顆Khỏa
- 顋Tai
- 顏Nhan
- 顫Chiến
- 顰Tần
- 顱Lô
- 顴Quyền
- 顳Nhiếp