Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 第

11 nét

Hán Việt

Đệ

Nghĩa

thứ (số thứ tự)

English: No., residence

Onyomi (âm On)
ダイテイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#160 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 第

  • 次第

    しだい

    thứ tự; tùy thuộc; ngay khi

    N3
  • 第~

    だい~

    thứ ~

    N2
  • 落第

    らくだい

    thi trượt, lưu ban

    N2

Câu ví dụ

  • 君きみ次第しだいだよ。

    Tùy bạn.

  • 落第らくだいしないように一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしなさい。

    Hãy học hành chăm chỉ để không bị trượt.

  • 第だい一いち印象いんしょうは大切たいせつだ。

    Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét