Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 費

12 nét

Hán Việt

Phí, Bỉ

Nghĩa

chi phí, tiêu tốn

English: expense, cost, spend, consume, waste

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
ついやすついえる
Số nét
12
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#321 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 費

  • 消費

    しょうひ

    sự tiêu dùng, tiêu thụ, chi tiêu

    N3
  • 費用

    ひよう

    chi phí

    N3
  • ~費

    ~ひ

    chi phí ~, tiền ~

    N2
  • 経費

    けいひ

    kinh phí, chi phí

    N1
  • 出費

    しゅっぴ

    khoản chi, chi tiêu

    N1
  • 浪費

    ろうひ

    sự lãng phí, phung phí

    N1
  • 実費

    じっぴ

    chi phí thực tế, giá vốn

    N1
  • 光熱費

    こうねつひ

    tiền điện, ga, nhiên liệu

    N1

Câu ví dụ

  • 費用ひようのことなどかまわない。

    Tôi không bận tâm về chi phí.

  • 収入しゅうにゅうが増ふえれば増ふえるほど、消費しょうひもいっそう多おおくなる。

    Thu nhập càng tăng thì chi tiêu càng nhiều.

  • うちの経費けいひを切きりつめよう。

    Hãy cắt giảm chi tiêu của nhà mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét