Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 並

8 nét

Hán Việt

Tịnh

Nghĩa

hàng, xếp hàng, bình thường

English: row, and, besides, as well as, line up, rank with, rival, equal

Onyomi (âm On)
ヘイホウ
Kunyomi (âm Kun)
なみならべるならぶならびに
Số nét
8
Bộ thủ
一 Nhất (1)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#599 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 並

  • 並ぶ

    ならぶ

    xếp hàng, đứng thành hàng

    N5
  • 並べる

    ならべる

    xếp cạnh nhau; bày ra

    N5
  • 並

    なみ

    loại vừa, bình thường

    N3
  • 並木

    なみき

    hàng cây ven đường

    N2
  • 並行

    へいこう

    song song, đồng thời

    N2
  • 軒並

    のきなみ

    dãy nhà; đồng loạt

    N1
  • 月並

    つきなみ

    tầm thường, sáo rỗng

    N1
  • 並列

    へいれつ

    sự sắp xếp song song

    N1

Câu ví dụ

  • 並ならんでお待まちください。

    Xin vui lòng xếp hàng chờ.

  • 英国えいこく人じんは列れつを作つくって並ならぶのに慣なれている。

    Người Anh đã quen với việc xếp hàng.

  • あれ?並ならべる順番じゅんばんがあべこべだけど、いいの?

    Ơ? Thứ tự sắp xếp bị ngược rồi, có được không đấy?

Cùng bộ Nhất 一