Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 下

3 nét

Hán Việt

Hạ, Há

Nghĩa

dưới, xuống, hạ

English: below, down, descend, give, low, inferior

Onyomi (âm On)
カゲ
Kunyomi (âm Kun)
したしももとさげるさがるくだるくだりくだす-くだすくださるおろすおりる
Số nét
3
Bộ thủ
一 Nhất (1)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#97 / 2500

Chủ đề: Phương hướng & Vị trí

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 下

  • 下

    した

    dưới, phía dưới

    N5
  • 靴下

    くつした

    tất, vớ

    N5
  • 下手

    へた

    kém, vụng về

    N5
  • 廊下

    ろうか

    hành lang

    N5
  • 下さい

    ください

    xin hãy ~ (cho tôi)

    N5
  • 地下鉄

    ちかてつ

    tàu điện ngầm

    N5
  • 以下

    いか

    dưới ~, trở xuống

    N4
  • 下宿

    げしゅく

    nhà trọ, ở trọ

    N4

Câu ví dụ

  • がんばって下くださいね。

    Cố gắng lên nhé.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét