Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 上

3 nét

Hán Việt

Thượng, Thướng

Nghĩa

trên, lên

English: above, up

Onyomi (âm On)
ジョウショウシャン
Kunyomi (âm Kun)
うえ-うえうわ-かみあげる-あげるあがる-あがるあがり-あがりのぼるのぼりのぼせるのぼすたてまつる
Số nét
3
Bộ thủ
一 Nhất (1)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#35 / 2500

Chủ đề: Phương hướng & Vị trí

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 上

  • 上

    うえ

    trên, phía trên

    N5
  • 上着

    うわぎ

    áo khoác

    N5
  • 上手

    じょうず

    giỏi, khéo

    N5
  • 上げる

    あげる

    nâng lên, giơ lên; tặng

    N5
  • 屋上

    おくじょう

    sân thượng

    N4
  • 以上

    いじょう

    trở lên, hơn; xin hết

    N4
  • 上がる

    あがる

    lên, tăng lên

    N4
  • 申し上げる

    もうしあげる

    nói (khiêm nhường ngữ)

    N4

Câu ví dụ

  • 上うえの名前なまえは何なに?

    Họ của cậu là gì?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét