Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 資

13 nét

Hán Việt

Tư

Nghĩa

tư bản, tài nguyên, vốn

English: assets, resources, capital, funds, data, be conducive to, contribute to

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#179 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 資

  • 資源

    しげん

    tài nguyên

    N3
  • 資本

    しほん

    vốn, tư bản

    N3
  • 資格

    しかく

    tư cách, bằng cấp

    N3
  • 資料

    しりょう

    tài liệu, dữ liệu

    N2
  • 投資

    とうし

    đầu tư

    N1
  • 資金

    しきん

    vốn, quỹ

    N1
  • 資産

    しさん

    tài sản

    N1
  • 物資

    ぶっし

    vật tư, hàng hóa

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは資産しさん家かだ。

    Ông ta là một người có của.

  • 本ほんが書かけるだけの資料しりょうはまだ集あつまっていない。

    Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.

  • 政治せいじ家かは資金しきん集あつめが上手じょうずだ。

    Các chính trị gia rất giỏi gây quỹ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét