Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 初

7 nét

Hán Việt

Sơ

Nghĩa

đầu tiên, lần đầu

English: first time, beginning

Onyomi (âm On)
ショ
Kunyomi (âm Kun)
はじめはじめてはつはつ-うい--そめる-ぞめ
Số nét
7
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#152 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 初

  • 初めて

    はじめて

    lần đầu tiên

    N5
  • 初め; 始め

    はじめ

    sự bắt đầu, lúc đầu

    N5
  • 最初

    さいしょ

    ban đầu, đầu tiên

    N4
  • 初~

    しょ~

    sơ ~, đầu tiên ~

    N2
  • 初級

    しょきゅう

    sơ cấp

    N2
  • 初旬

    しょじゅん

    thượng tuần (10 ngày đầu tháng)

    N2
  • 初歩

    しょほ

    sơ đẳng, nhập môn

    N2
  • 初めに

    はじめに

    trước hết, đầu tiên

    N2

Câu ví dụ

  • 初はじめてではない。

    Đây không phải lần đầu tiên.

  • 最初さいしょの信号しんごうを右みぎに。

    Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.

  • 初はじめに、言葉ことばがあった。

    Ban đầu có Ngôi Lời.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét