Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 割

12 nét

Hán Việt

Cát

Nghĩa

chia, cắt, tỷ lệ, vỡ

English: proportion, comparatively, divide, cut, separate, split

Onyomi (âm On)
カツ
Kunyomi (âm Kun)
わるわりわれるさく
Số nét
12
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#318 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 割

  • 割合

    わりあい

    tỷ lệ

    N4
  • 割れる

    われる

    vỡ, bị vỡ

    N4
  • 役割

    やくわり

    sự phân vai, vai trò, nhiệm vụ

    N3
  • 割る

    わる

    chia, làm vỡ

    N3
  • 割算

    わりざん

    phép chia

    N2
  • 割と

    わりと

    tương đối, khá là

    N2
  • 割引

    わりびき

    sự giảm giá

    N2
  • 時間割

    じかんわり

    thời khóa biểu, lịch trình

    N2

Câu ví dụ

  • ガラスはすぐ割われる。

    Thuỷ tinh dễ vỡ.

  • トムって割わりと早口はやくちだね。

    Tom nói khá nhanh nhỉ.

  • 現金げんきんで払はらったら、割引わりびきがあるんだ?

    Nếu trả bằng tiền mặt thì có được giảm giá không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét