Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 刻

8 nét

Hán Việt

Khắc

Nghĩa

khắc, chạm, thời khắc

English: engrave, cut fine, chop, hash, mince, time, carving

Onyomi (âm On)
コク
Kunyomi (âm Kun)
きざむきざみ
Số nét
8
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#866 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 刻

  • 時刻

    じこく

    thời khắc; giờ

    N3
  • 深刻

    しんこく

    nghiêm trọng

    N3
  • 遅刻

    ちこく

    đến muộn

    N3
  • 刻む

    きざむ

    thái nhỏ; khắc; chạm

    N2
  • 彫刻

    ちょうこく

    điêu khắc; chạm khắc

    N2
  • 時刻表

    じこくひょう

    bảng giờ chạy (tàu xe)

    N1

Câu ví dụ

  • 遅刻ちこくしたね。

    Cậu đến muộn rồi nhé.

  • 現在げんざいの時刻じこくは?

    Bây giờ là mấy giờ?

  • これは深刻しんこくな問題もんだいね。

    Đây là vấn đề nghiêm trọng đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét