Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 助

7 nét

Hán Việt

Trợ

Nghĩa

giúp đỡ, cứu

English: help, rescue, assist

Onyomi (âm On)
ジョ
Kunyomi (âm Kun)
たすけるたすかるすけるすけ
Số nét
7
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#397 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 助

  • 助手

    じょしゅ

    trợ lý, phụ tá

    N3
  • 援助

    えんじょ

    sự viện trợ, giúp đỡ, hỗ trợ

    N3
  • 救助

    きゅうじょ

    sự cứu hộ, cứu trợ

    N3
  • 助詞

    じょし

    trợ từ

    N3
  • 助かる

    たすかる

    được cứu; được giúp đỡ, đỡ quá

    N3
  • 助ける

    たすける

    giúp đỡ, cứu

    N3
  • 助教授

    じょきょうじゅ

    phó giáo sư

    N2
  • 助言

    じょげん

    lời khuyên, góp ý

    N1

Câu ví dụ

  • 何なにかご助言じょげんしていただけませんでしょうか?

    Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không?

  • トムは私わたしの助手じょしゅです。

    Tom là trợ lý của tôi.

  • ワインは消化しょうかを助たすける。

    Rượu vang giúp tiêu hóa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét