Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 勧

13 nét

Hán Việt

Khuyến

Nghĩa

khuyên, khuyến khích

English: persuade, recommend, advise, encourage, offer

Onyomi (âm On)
カンケン
Kunyomi (âm Kun)
すすめる
Số nét
13
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1068 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 勧

  • 勧める

    すすめる

    khuyên; mời; giới thiệu

    N3
  • 勧告

    かんこく

    khuyến cáo

    N1
  • 勧誘

    かんゆう

    mời chào; chiêu mộ; lôi kéo

    N1

Câu ví dụ

  • 部活ぶかつの勧誘かんゆうにももう慣なれた。

    Tôi cũng đã quen với việc được mời vào câu lạc bộ rồi.

  • 彼女かのじょはいつも新あたらしいものを試ためすよう彼かれに勧すすめる。

    Cô ấy luôn khuyến khích anh ấy thử những điều mới.

  • 彼かれは泳およぎに行いこうと勧すすめた。

    Anh ấy rủ đi bơi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét