Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 動

11 nét

Hán Việt

Động

Nghĩa

chuyển động, di chuyển, thay đổi

English: move, motion, change, confusion, shift, shake

Onyomi (âm On)
ドウ
Kunyomi (âm Kun)
うごくうごかす
Số nét
11
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#73 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 動

  • 動物

    どうぶつ

    động vật

    N5
  • 自動車

    じどうしゃ

    ô tô

    N5
  • 運動

    うんどうする

    vận động, tập thể dục

    N4
  • 動く

    うごく

    chuyển động, cử động

    N4
  • 動物園

    どうぶつえん

    sở thú, vườn bách thú

    N4
  • 自動

    じどう

    tự động

    N3
  • 移動

    いどう

    sự di chuyển

    N3
  • 活動

    かつどう

    hoạt động

    N3

Câu ví dụ

  • 外そとで運動うんどうしなさい。

    Bạn hãy ra ngoài mà tập thể dục đi.

  • 人間にんげんは動物どうぶつです。

    Con người là động vật.

  • これは私わたしの自動車じどうしゃです。

    Đây là xe hơi của tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét