Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 査

9 nét

Hán Việt

Tra

Nghĩa

điều tra, kiểm tra

English: investigate

Onyomi (âm On)
サ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#184 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 査

  • 検査

    けんさ

    kiểm tra

    N3
  • 調査

    ちょうさ

    điều tra, khảo sát

    N3
  • 捜査

    そうさ

    điều tra (vụ án)

    N3
  • 巡査

    じゅんさ

    cảnh sát tuần tra

    N2
  • 審査

    しんさ

    thẩm tra, xét duyệt

    N1

Câu ví dụ

  • その調査ちょうさは進行しんこう中ちゅうです。

    Cuộc điều tra đó đang được tiến hành.

  • 容疑ようぎ者しゃは捜査そうさ官かんにうそを言いった。

    Nghi phạm đã nói dối điều tra viên.

  • 血液けつえき検査けんさをしましょう。

    Chúng ta sẽ xét nghiệm máu nhé.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét