Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 権

15 nét

Hán Việt

Quyền

Nghĩa

quyền, quyền lực

English: authority, power, rights

Onyomi (âm On)
ケンゴン
Kunyomi (âm Kun)
おもりかりはかる
Số nét
15
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#156 / 2500

Chủ đề: Chính trị & Pháp luật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 権

  • 権利

    けんり

    quyền lợi

    N3
  • 権力

    けんりょく

    quyền lực

    N1
  • 権威

    けんい

    uy quyền, quyền uy

    N1
  • 権限

    けんげん

    quyền hạn

    N1
  • 特権

    とっけん

    đặc quyền

    N1
  • 棄権

    きけん

    bỏ quyền (bầu cử); bỏ cuộc (thi đấu)

    N1
  • 政権

    せいけん

    chính quyền

    N1
  • 主権

    しゅけん

    chủ quyền

    N1

Câu ví dụ

  • ウクライナは主権しゅけん国家こっかだ。

    Ukraina là một quốc gia có chủ quyền.

  • あなたには権利けんりがあるのよ。

    Bạn có quyền.

  • 王おうは権力けんりょくを乱用らんようした。

    Vị vua đã lạm dụng quyền hành.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét