Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 奏

9 nét

Hán Việt

Tấu

Nghĩa

tấu nhạc, diễn tấu

English: play music, speak to a ruler, complete

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
かなでる
Số nét
9
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1067 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 奏

  • 演奏

    えんそう

    biểu diễn (nhạc)

    N3
  • 吹奏

    すいそう

    thổi (nhạc cụ hơi)

    N1

Câu ví dụ

  • 何なにか楽器がっきを演奏えんそうするの?

    Bạn có chơi nhạc cụ nào không?

  • 吹奏楽すいそうがく隊たいが通とおりを行進こうしんしている。

    Đội kèn đồng đang diễu hành trên phố.

  • 彼女かのじょは私わたしにピアノの伴奏ばんそうをしてくれた。

    Cô ấy đã đệm đàn piano giúp tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét