Kanji có chứa bộ này
Gồm 7 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
120 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 度 | Độ, Đạc | độ, lần, mức độ | ド、ト、タク | たび、-たい | 9 |
| 機 | Ky, Cơ | máy, cơ hội, máy bay | キ | はた | 16 |
| 産 | Sản, Sẵn, Sởn | sinh, sản xuất, sản phẩm | サン | うむ、うまれる、うぶ-、むす | 11 |
| 府 | Phủ | phủ, cơ quan chính quyền | フ | | 8 |
| 原 | Nguyên | đồng bằng, nguyên, gốc | ゲン | はら | 10 |
| 反 | Phản, Phiên | phản, chống lại, ngược | ハン、ホン、タン、ホ | そる、そらす、かえす、かえる | 4 |
| 感 | Cảm | cảm, cảm giác, cảm xúc | カン | | 13 |
| 減 | Giảm | giảm, bớt | ゲン | へる、へらす | 12 |
| 広 | Quảng | rộng | コウ | ひろい、ひろまる、ひろめる、ひろがる | 5 |
| 応 | Ứng | ứng, đáp lại | オウ、ヨウ、-ノウ | あたる、まさに、こたえる | 7 |
| 歳 | Tuế, Tuổi | tuổi, năm | サイ、セイ | とし、とせ、よわい | 13 |
| 備 | Bị | chuẩn bị, trang bị | ビ | そなえる、そなわる、つぶさに | 12 |
| 席 | Tịch | chỗ ngồi, ghế | セキ | むしろ | 10 |
| 店 | Điếm | cửa hàng, tiệm | テン | みせ、たな | 8 |
| 農 | Nông | nông nghiệp, nông dân | ノウ | | 13 |
| 渡 | Độ | qua, băng qua, trao | ト | わたる、-わたる、わたす | 12 |
| 蔵 | Tàng, Tạng | kho, cất giữ | ゾウ、ソウ | くら、おさめる、かくれる | 15 |
| 阪 | Phản | dốc, Osaka | ハン | さか | 7 |
| 岸 | Ngạn | bờ, bờ biển | ガン | きし | 8 |
| 座 | Tọa | chỗ ngồi, ngồi | ザ | すわる | 10 |
| 危 | Nguy | nguy hiểm | キ | あぶない、あやうい、あやぶむ | 6 |
| 拡 | Khuếch | mở rộng, khuếch trương | カク、コウ | ひろがる、ひろげる、ひろめる | 8 |
| 振 | Chấn, Chân | vẫy, lắc, vung | シン | ふる、ふれる、ふるう | 10 |
| 販 | Phiến, Phán | bán, buôn bán | ハン | | 11 |
| 歴 | Lịch | lịch sử, trải qua | レキ、レッキ | | 14 |
| 厳 | Nghiêm | nghiêm khắc, nghiêm | ゲン、ゴン | おごそか、きびしい、いかめしい、いつくし | 17 |
| 顔 | Nhan, Nhăn | mặt, khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 返 | Phản | trả lại, trở lại | ヘン | かえす、-かえす、かえる、-かえる | 7 |
| 廃 | Phế | bỏ, bãi bỏ, phế | ハイ | すたれる、すたる | 12 |
| 圧 | Áp, Yểm, Yếp | áp lực, đè ép | アツ、エン、オウ | おす、へす、おさえる | 5 |
| 源 | Nguyên | nguồn, nguồn gốc | ゲン | みなもと | 13 |
| 康 | Khang | khỏe, yên ổn | コウ | | 11 |
| 厚 | Hậu | dày, hậu hĩnh | コウ | あつい、あか | 9 |
| 庁 | Sảnh, Thinh | sảnh, cơ quan chính phủ | チョウ、テイ | やくしょ | 5 |
| 版 | Bản | bản, ấn bản | ハン | | 8 |
| 庭 | Đình, Thính | vườn, sân | テイ | にわ | 10 |
| 庫 | Khố | kho | コ、ク | くら | 10 |
| 坂 | Phản | dốc | ハン | さか | 7 |
| 底 | Để | đáy | テイ | そこ | 8 |
| 震 | Chấn | rung, động đất | シン | ふるう、ふるえる、ふるわせる、ふるわす | 15 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 越 | Việt, Hoạt | vượt qua, Việt Nam | エツ、オツ | こす、-こす、-ごし、こえる | 12 |
| 板 | Bản | tấm ván, tấm | ハン、バン | いた | 8 |
| 鹿 | Lộc | con hươu, nai | ロク | しか、か | 11 |
| 臓 | Tạng | nội tạng | ゾウ | はらわた | 19 |
| 仮 | Phản | tạm thời, giả | カ、ケ | かり、かり- | 6 |
| 飯 | Phạn, Phãn | cơm, bữa ăn | ハン | めし | 12 |
| 薦 | Tiến | tiến cử, giới thiệu | セン | すすめる | 16 |
| 威 | Uy | uy, uy nghiêm, đe dọa | イ | おどす、おどし、おどかす | 9 |
| 彦 | Ngạn, Ngán, Ngàn | chàng trai | ゲン | ひこ | 9 |
| 麻 | Ma | cây gai, tê, ma túy | マ、マア | あさ | 11 |
| 序 | Tự | thứ tự, lời mở đầu | ジョ | ついで | 7 |
| 床 | Sàng | sàn, giường | ショウ | とこ、ゆか | 7 |
| 茂 | Mậu | um tùm, rậm rạp | モ | しげる | 8 |
| 濃 | Nùng | đậm, đặc, sẫm màu | ノウ | こい | 16 |
| 滅 | Diệt | diệt, tiêu diệt, diệt vong | メツ | ほろびる、ほろぶ、ほろぼす | 13 |
| 腐 | Hủ | thối, mục, hư hỏng | フ | くさる、-くさる、くされる、くされ | 14 |
| 摩 | Ma | cọ xát, chà xát, mài | マ | まする、さする、する | 15 |
| 励 | Lệ | khích lệ, cổ vũ, cố gắng | レイ | はげむ、はげます | 7 |
| 慶 | Khánh, Khương, Khanh | mừng, chúc mừng, vui mừng | ケイ | よろこび | 15 |
| 炭 | Thán | than, than củi | タン | すみ | 9 |
| 鉱 | Khoáng | khoáng sản, quặng | コウ | あらがね | 13 |
| 栃 | Lịch | cây dẻ ngựa | | とち | 9 |
| 磯 | Ki | bờ biển đá, bãi biển | キ | いそ | 17 |
| 糖 | Đường | đường | トウ | | 16 |
| 盾 | Thuẫn | khiên, cái mộc | ジュン | たて | 9 |
| 魔 | Ma | ma quỷ, yêu ma, phép thuật | マ | | 21 |
| 涯 | Nhai | bờ, giới hạn, chân trời | ガイ | はて | 11 |
| 粧 | Trang | trang điểm, tô điểm | ショウ | | 12 |
| 庶 | Thứ | thứ dân, dân thường | ショ | | 11 |
| 后 | Hậu | hoàng hậu, sau | コウ、ゴ | きさき | 6 |
| 廊 | Lang | hành lang | ロウ | | 12 |
| 辰 | Thần, Thìn | Thìn (con rồng) | シン、ジン | たつ | 7 |
| 磨 | Ma, Má | mài, đánh bóng, trau dồi | マ | みがく、する | 16 |
| 娠 | Thần | mang thai, có mang | シン | | 10 |
| 鷹 | Ưng | chim ưng, diều hâu | ヨウ、オウ | たか | 24 |
| 憾 | Hám | hối tiếc, đáng tiếc | カン | うらむ | 16 |
| 庄 | Trang | thôn, trang trại, làng | ショウ、ソ、ソウ、ホウ | | 6 |
| 循 | Tuần | tuần tự, tuân theo | ジュン | | 12 |
| 灰 | Hôi, Khôi | tro, tro tàn | カイ | はい | 6 |
| 幾 | Ki, Kỉ, Kí | bao nhiêu, mấy | キ | いく-、いくつ、いくら | 12 |
| 唐 | Đường | nhà Đường, Trung Quốc, nước ngoài | トウ | から | 10 |
| 麗 | Lệ, Ly | đẹp, xinh đẹp, lộng lẫy | レイ | うるわしい、うららか | 19 |
| 暦 | Lịch | lịch | レキ、リャク | こよみ | 14 |
| 辱 | Nhục | nhục, sỉ nhục | ジョク | はずかしめる | 10 |
| 厘 | Ly | ly (đơn vị nhỏ), rin | リン | | 9 |
| 遮 | Già | che, chắn, cản | シャ | さえぎる | 14 |
| 逓 | Đệ | chuyển tiếp, lần lượt | テイ | かわる、たがいに | 10 |
| 薩 | Tát | cứu độ, Bồ Tát | サツ、サチ | | 17 |
| 巌 | Nham | đá lớn, vách đá | ガン | いわ、いわお、けわしい | 20 |
| 唇 | Thần | môi | シン | くちびる | 10 |
| 庸 | Dong | tầm thường, bình thường | ヨウ | | 11 |
| 廉 | Liêm | rẻ, liêm khiết, lý do | レン | | 13 |
| 廟 | Miếu | miếu, lăng, đền thờ | ビョウ、ミョウ | たまや、みたまや、やしろ | 15 |
| 庵 | Am | am, thảo am, nơi ẩn cư | アン | いおり、いお | 11 |
| 厄 | Ách, Ngỏa | tai ách, vận xui, tai họa | ヤク | | 4 |
| 雁 | Nhạn | chim nhạn, ngỗng trời | ガン | かり、かりがね | 12 |
| 蕨 | Quyết | cây dương xỉ | ケツ | わらび | 15 |
| 麓 | Lộc | chân núi | ロク | ふもと | 19 |
| 厨 | Trù, Chù, Chùa, Sù | nhà bếp | シュウ、ズ、チュ、チュウ | くりや | 12 |
| 蔑 | Miệt | khinh miệt, coi thường | ベツ | ないがしろ、なみする、くらい、さげすむ | 14 |
| 戊 | Mậu | Mậu (can thứ 5) | ボ、ボウ | つちのえ | 5 |
| 庇 | Tí | che chở, bảo vệ, mái hiên | ヒ | ひさし、おおう、かばう | 7 |
| 庚 | Canh | Canh (can thứ 7) | コウ | かのえ | 8 |
| 恢 | Khôi | rộng lớn, khôi phục | カイ、ケ | ひろい | 9 |
| 崖 | Nhai | vách đá, vực thẳm | ガイ、ゲ、ギ | がけ、きし、はて | 11 |
| 戚 | Thích | họ hàng, thân thích, buồn | ソク、セキ | いたむ、うれえる、みうち | 11 |
| 晨 | Thần | buổi sáng, sáng sớm | シン | あした、とき、あさ | 11 |
| 厩 | Cứu | chuồng ngựa | キュウ | うまや | 12 |
| 遁 | Độn, Tuần | trốn tránh, ẩn trốn | トン、シュン | のがれる | 12 |
| 傭 | Dong | thuê, làm thuê | ヨウ、チョウ | やとう、あたい、ひとしい | 13 |
| 楯 | Thuẫn | cái khiên, lá chắn | ジュン | たて | 13 |
| 賑 | Chẩn | náo nhiệt, phồn thịnh | シン | にぎわい、にぎやか、にぎわす、にぎわう | 14 |
| 諺 | Ngạn | tục ngữ, ngạn ngữ | ゲン | ことわざ | 16 |
| 麿 | Ma | ta (tự xưng cổ), tên người | | まろ | 18 |
| 簾 | Liêm | mành tre, rèm | レン | すだれ、す | 19 |
| 麒 | Kì | kỳ lân, hươu cao cổ | キ | | 19 |
| 纏 | Triền | quấn, khoác, đeo bám | テン、デン | まつわる、まとう、まとめる、まとまる | 21 |
| 巖 | Nham | núi đá, tảng đá lớn | ガン | いわ、いわお、けわしい | 23 |
| 麟 | Lân | kỳ lân, xuất chúng | リン | | 24 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 厦Hạ
- 厭Yếm
- 厖Mang
- 厠Xí
- 厥Quyết
- 厮Tư
- 厰Xưởng