Kanji 厚
9 nét
Hán Việt
Hậu
Nghĩa
dày, hậu hĩnh
English: thick, heavy, rich, kind, cordial, brazen, shameless
- Onyomi (âm On)
- コウ
- Kunyomi (âm Kun)
- あついあか
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 厂 Hán (27)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #768 / 2500
Chủ đề: Hình dạng & Kích thước
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
この本はとても厚い。
Cuốn sách dày thật.
厚かましいなぁ。
Mặt dày thật.
小道に落ち葉が厚く積もっていた。
Lá rụng phủ dày trên con đường nhỏ.