Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 后

6 nét

Hán Việt

Hậu

Nghĩa

hoàng hậu, sau

English: empress, queen, after, behind, back, later

Onyomi (âm On)
コウゴ
Kunyomi (âm Kun)
きさき
Số nét
6
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1583 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 后きさきの候補こうほは6名めいいた。

    Đã có sáu ứng viên cho ngôi hoàng hậu.

  • 皇后こうごうはオーストラリアを訪問ほうもん中ちゅうである。

    Hoàng hậu đang thăm Úc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét