Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 謙

17 nét

Hán Việt

Khiêm, Khiệm

Nghĩa

khiêm tốn, nhún nhường

English: self-effacing, humble oneself, condescend, be modest

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
へりくだる
Số nét
17
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1582 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 謙

  • 謙虚

    けんきょ

    khiêm tốn

    N2
  • 謙遜

    けんそん

    khiêm tốn; nhún nhường

    N2

Câu ví dụ

  • 褒ほめられても謙虚けんきょさが大事だいじ。

    Dù được khen thì sự khiêm tốn vẫn quan trọng.

  • 彼かれの謙遜けんそんさは賞賛しょうさんに値あたいする。

    Sự khiêm tốn của anh ấy đáng được ca ngợi.

  • 高倉たかくら謙けんは新あたらしい仕事しごとになれてなかった。

    Takakura Ken chưa quen với công việc mới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét