Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 呂

7 nét

Hán Việt

Lữ, Lã

Nghĩa

xương sống, âm luật

English: spine, backbone

Onyomi (âm On)
ロリョ
Kunyomi (âm Kun)
せぼね
Số nét
7
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2055 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 呂

  • お風呂

    おふろ

    bồn tắm, việc tắm

    N5
  • 風呂敷

    ふろしき

    khăn furoshiki (khăn gói đồ)

    N2

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょはお風呂ふろにいます。

    Cô ấy đang ở trong phòng tắm.

  • 彼かれの大だい風呂敷ふろしきはいつものこと。

    Anh ta lúc nào cũng nói khoác.

  • 風呂ふろ場じょうはどこですか。

    Phòng tắm ở đâu vậy?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét