Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漱

14 nét

Hán Việt

Sấu, Thấu

Nghĩa

súc miệng

English: gargle, rinse mouth

Onyomi (âm On)
ソウシュウス
Kunyomi (âm Kun)
くちすすぐくちそそぐうがいすすぐ
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2054 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • ある日ひ夏目なつめ漱石そうせきはロンドンで道みちに迷まよった。

    Một ngày nọ, Natsume Soseki bị lạc đường ở London.

  • 姉あねが一番いちばん好すきなのは漱石そうせきです。

    Người mà chị tôi thích nhất là Soseki.

  • 「春はるを待まちつつ」は漱石そうせきの小説しょうせつだったね。

    "Chờ đợi mùa xuân" là tiểu thuyết của Soseki nhỉ.

Cùng bộ Thủy 水