Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 裁

12 nét

Hán Việt

Tài

Nghĩa

cắt (vải), phán xử

English: tailor, judge, decision, cut out (pattern)

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
たつさばく
Số nét
12
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#297 / 2500

Chủ đề: Chính trị & Pháp luật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 裁

  • 裁判

    さいばん

    xét xử, phiên tòa

    N3
  • 裁く

    さばく

    xét xử, phán xử

    N3
  • 裁縫

    さいほう

    may vá

    N2
  • 独裁

    どくさい

    độc tài

    N1
  • 制裁

    せいさい

    trừng phạt, chế tài

    N1
  • 体裁

    ていさい

    thể diện, hình thức bề ngoài

    N1

Câu ví dụ

  • 裁判さいばんはお金かねがかかる。

    Kiện tụng rất tốn tiền.

  • 本当ほんとうに裁縫さいほうが上手じょうずですね。

    Bạn rất giỏi may vá.

  • 彼女かのじょはなんとか体裁ていさいを繕つくろった。

    Cô ấy đã cố gắng giữ thể diện.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét