Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 栽

10 nét

Hán Việt

Tài, Tải

Nghĩa

trồng cây, cây trồng

English: plantation, planting

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1496 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 栽

  • 栽培

    さいばい

    trồng trọt

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれらは温室おんしつでいちごを栽培さいばいしている。

    Họ đang trồng dâu tây trong nhà kính.

  • 盆栽ぼんさいは風情ふぜいがある。

    Bonsai có vẻ đẹp tao nhã.

  • 大雨おおあめで盆栽ぼんさいがめちゃくちゃになった。

    Trận mưa lớn đã làm hỏng hết cây bonsai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét