Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 唆

10 nét

Hán Việt

Toa

Nghĩa

xúi giục, xúi bẩy

English: tempt, seduce, instigate, promote

Onyomi (âm On)
サ
Kunyomi (âm Kun)
そそるそそのかす
Số nét
10
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1278 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 彼かれは私わたしたちにとどまるように示唆しさした。

    Anh ấy gợi ý chúng tôi nên ở lại.

  • イブを唆そそのかしたのは蛇へびだ。

    Kẻ đã xúi giục Eva chính là con rắn.

  • 幼稚ようちな説得せっとくとは、人ひとをしつこく唆そそのかすことだ。

    Thuyết phục một cách ấu trĩ là dai dẳng xúi giục người khác.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét