Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 阻

8 nét

Hán Việt

Trở

Nghĩa

ngăn cản, cản trở

English: thwart, separate from, prevent, obstruct, deter, impede

Onyomi (âm On)
ソ
Kunyomi (âm Kun)
はばむ
Số nét
8
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1280 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 阻

  • 阻止

    そし

    ngăn chặn; cản trở

    N1
  • 阻む

    はばむ

    ngăn cản; cản trở

    N1

Câu ví dụ

  • 自然しぜん環境かんきょうの悪化あっかを阻止そししましょう。

    Hãy ngăn chặn sự suy thoái của môi trường tự nhiên.

  • 激はげしい雨あめが、行ゆく手てを阻はばんだ。

    Cơn mưa dữ dội đã chặn đường đi.

  • 彼かれらは大おおきな川かわに前進ぜんしんを阻はばまれた。

    Họ bị một con sông lớn chặn đường tiến.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét