Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 套

10 nét

Hán Việt

Sáo

Nghĩa

bộ, lối mòn, sáo rỗng

English: accumulate, big and long, hackneyed

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
かさねる
Số nét
10
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 青あおい外套がいとうを着きている女おんなの子こは私わたしの娘むすめです。

    Cô bé mặc áo khoác ngoài màu xanh là con gái tôi.

  • 私わたしは外套がいとうなしで済すますことができる。

    Tôi có thể không cần áo khoác ngoài.

  • 彼かれは帽子ぼうしをかぶり、外套がいとうを着きたままで部屋へやの中なかに飛とび込こんできた。

    Anh ấy chạy ào vào phòng mà vẫn đội mũ, mặc áo khoác.

Cùng bộ Đại 大