Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 奮

16 nét

Hán Việt

Phấn

Nghĩa

phấn chấn, hăng hái

English: stirred up, be invigorated, flourish

Onyomi (âm On)
フン
Kunyomi (âm Kun)
ふるう
Số nét
16
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1521 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 奮

  • 興奮

    こうふん

    sự hưng phấn, kích động

    N3
  • 奮闘

    ふんとう

    sự phấn đấu, nỗ lực hết mình

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれらは非常ひじょうに興奮こうふんしていた。

    Họ đã rất hào hứng.

  • 暮くらしのために奮闘ふんとうしている。

    Đang vật lộn để kiếm sống.

  • 彼かれは奮発ふんぱつして新車しんしゃを買かった。

    Anh ấy chịu chi mua một chiếc xe mới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét