Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 天

4 nét

Hán Việt

Thiên

Nghĩa

trời, bầu trời, thiên

English: heavens, sky, imperial

Onyomi (âm On)
テン
Kunyomi (âm Kun)
あまつあめあま-
Số nét
4
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#512 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan, Thời tiết

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 天

  • 天気

    てんき

    thời tiết

    N5
  • 天気予報

    てんきよほう

    dự báo thời tiết

    N4
  • 天候

    てんこう

    thời tiết

    N3
  • 天然

    てんねん

    thiên nhiên, tự nhiên

    N3
  • 天皇

    てんのう

    Thiên hoàng

    N2
  • 天

    てん

    trời, bầu trời

    N1
  • 雨天

    うてん

    trời mưa

    N1
  • 天国

    てんごく

    thiên đường, thiên quốc

    N1

Câu ví dụ

  • いい天気てんきです。

    Thời tiết đẹp.

  • 天てんに月つきがある。

    Trên trời có mặt trăng.

  • そこでの天候てんこうはどうですか。

    Thời tiết ở đó thế nào?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét