Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 失

5 nét

Hán Việt

Thất

Nghĩa

mất, đánh mất

English: lose, error, fault, disadvantage, loss

Onyomi (âm On)
シツ
Kunyomi (âm Kun)
うしなううせる
Số nét
5
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#447 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 失

  • 失礼

    しつれい

    sự thất lễ, bất lịch sự; xin lỗi

    N4
  • 失敗

    しっぱい

    thất bại, sai lầm

    N4
  • 失業

    しつぎょう

    thất nghiệp

    N3
  • 失望

    しつぼう

    sự thất vọng, tuyệt vọng

    N3
  • 失う

    うしなう

    mất, đánh mất

    N3
  • 過失

    かしつ

    lỗi, sơ suất

    N2
  • 失恋

    しつれん

    thất tình

    N2
  • 損失

    そんしつ

    sự tổn thất, thiệt hại

    N1

Câu ví dụ

  • 失礼しつれいします。

    Tôi xin phép.

  • トムは失敗しっぱいした。

    Tom đã thất bại.

  • 彼かれは失業しつぎょうしてしまった。

    Anh ấy đã thất nghiệp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét